THUẬT NGỮ TIỀN MÃ HÓA

Restaking

Dùng ETH đã staking làm tài sản bảo đảm cho cả các dịch vụ khác. Nó thêm phần thưởng và thêm cách để mất số cổ phần.

Chi tiết hơn về Restaking

Restaking nghĩa là dùng ETH đã stake để làm tài sản bảo đảm cho cả các dịch vụ khác nữa. Bạn kiếm thêm phần thưởng, và chấp nhận thêm những cách có thể mất số ETH đã stake.

Các dịch vụ khác cũng muốn kiểu bảo mật như vậy: chẳng hạn oracle giá, cầu nối và mạng dữ liệu. Tự xây một kho giá trị được stake từ con số không thì chậm và tốn kém. Restaking cho phép họ mượn sự bảo mật của số ETH đã được stake.

Người restake gửi ETH đã stake, hoặc token liquid staking từ Bài học 48, vào các hợp đồng restaking.

TỪ BÀI 49 · ĐỌC 4 PHÚTGiải thích restakingRestaking dùng ETH đã stake để bảo đảm cho các dịch vụ khác nhằm kiếm thêm phần thưởng. Tìm hiểu cách nó hoạt động, nhà vận hành là ai, và vì sao mỗi lớp lợi suất thêm vào lại là thêm một cách bị slashing.Đọc bài học

Tất cả 128 thuật ngữ · Đã đối chiếu với nguồn của bài học vào 10 tháng 10, 2026.

QUA EMAIL

Khóa học qua email

Năm email ngắn giúp bạn bắt đầu, mỗi email dựa trên một bài học. Sau đó, mỗi tháng một email ngắn về những gì mới. Không mách giá và không thổi phồng.

Miễn phí. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào. Xem thông báo quyền riêng tư của chúng tôi.